thuần hóa

Học thuật
Thân thiện
thuần hóa

Người nông dân thuần hóa con voi rừng để giúp việc kéo gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho thực vật trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu đất đainơi trồng mới: Hành động đưa một loài cây từ môi trường sống tự nhiên hoặc từ vùng khác về trồng chăm sóc để có thể sinh trưởng, phát triển bình thường trong điều kiện mới.
    • Làm cho động vật hoang dã trở nên quen thuộc, vâng lời có thể sống chung với con người: Hành động nuôi dưỡng, huấn luyện một loài động vật hoang dã qua nhiều thế hệ để chúng trở nên hiền lành, phục vụ cho các mục đích của con người như lao động, cung cấp thực phẩm hoặc làm bạn.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa làm thực vật thích nghi:
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu để thuần hóa loài lan quý hiếm này, đưa từ rừng sâu về trồng tại vườn thực vật.
    • Quá trình thuần hóa cây cà phêvùng đất mới đã mất nhiều năm thử nghiệm.
  • Với nghĩa làm động vật hoang dã trở nên thuần tính:
    • Tổ tiên loài chó ngày nay chính loài chó sói đã được con người thuần hóa từ hàng nghìn năm trước.
    • Người nông dân đã thuần hóa con trâu rừng, biến thành một con vật kéo cày hiệu quả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuần hóa" trong lĩnh vực công nghệ xã hội: Đôi khi được dùng với nghĩa bóng, chỉ việc làm cho một thứ đó mới mẻ, phức tạp hoặc "hoang dã" trở nên dễ tiếp cận, dễ kiểm soát phù hợp hơn.
    • Anh ấy khả năng thuần hóa những ý tưởng phức tạp nhất thành những bài giảng dễ hiểu cho sinh viên.
    • Phần mềm này giúp thuần hóa sức mạnh của trí tuệ nhân tạo cho người dùng phổ thông.
Biến thể từ gần giống
  • Thuần dưỡng (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng chủ yếu cho động vật. "Thuần hóa voi rừng" cũng có thể nói "thuần dưỡng voi rừng".
  • Thuần (tính từ): Chỉ trạng thái đã được làm cho hiền lành, dễ bảo, quen thuộc. dụ: , .
  • Thuần chủng (tính từ): Chỉ giống vật nuôi, cây trồng thuần nhất, không lai tạp.
Từ đồng nghĩa
  • Làm cho thuần tính (cụm động từ): Nhấn mạnh vào kết quảtính cách hiền lành.
  • Chăn nuôi hóa (động từ, ít dùng): Nhấn mạnh vào mục đích đưa vào chăn nuôi.
  • Gây giống (động từ): Nhấn mạnh vào quá trình nhân giống chọn lọc, thường kết quả của việc thuần hóa.
Từ trái nghĩa
  • Hoang dã hóa (động từ): Đưa một loài đã thuần hóa trở lại môi trường sống tự nhiên.
  • Thả hoang (động từ): Thả cho sống tự nhiên, không kiểm soát.
Thành ngữ liên quan
  • "Thuần hóa thiên nhiên": Một cụm từ thường dùng trong văn chương hoặc báo chí để nói về ước vọng nỗ lực chế ngự, làm chủ các yếu tố tự nhiên của con người.
    • Câu chuyện về hành trình thuần hóa thiên nhiên của con người một chủ đề lớn trong lịch sử.
thuần hóa

Người nông dân thuần hóa con voi rừng để giúp việc kéo gỗ.

  1. thuần hoá đg. 1 Làm cho thực vật đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu đất đainơi trồng mới. Thuần hoá giống cây trồng. 2 Như thuần dưỡng. Thuần hoá voi rừng thành voi nhà.

Từ chứa "thuần hóa"